Giá cà phê nhân Tây Nguyên, Arabica sàn New York và Robusta thế giới — kèm lịch sử giá từ 2020 trên biểu đồ nến như bảng chứng khoán. Mọi con số đều ghi nguồn; chỗ nào chưa có dữ liệu, trang ghi rõ là chưa có.
Dữ liệu sàn cập nhật: (giờ Việt Nam) · tự cập nhật lúc 08:00 mỗi sáng · tải dữ liệu (JSON).
Đây là giá cà phê nhân thông thường, dùng để theo dõi thị trường — không phải giá cà phê đặc sản (lô đặc sản bán theo chất lượng, thường cao hơn nhiều). Không phải lời khuyên mua bán.
Biểu đồ giá Arabica sàn New York từ 2020
Mỗi cây nến là một phiên: thân nến từ giá mở cửa tới giá đóng cửa, râu là giá cao nhất và thấp nhất. Xanh = đóng cửa cao hơn mở cửa, đỏ = thấp hơn. Cột dưới là khối lượng hợp đồng. Đường MA50/MA200 là giá đóng cửa trung bình 50 và 200 phiên gần nhất.
Nguồn: hợp đồng Arabica gần nhất trên sàn ICE New York (mã KC=F), dữ liệu Yahoo Finance — 1.722 phiên, 02/01/2020 – 03/11/2026. Đơn vị: cent Mỹ/pound (1 pound ≈ 0,45 kg). Mốc ▲▼ trên biểu đồ là giá đóng cửa cao nhất và thấp nhất từ 2020. Dữ liệu không chính thức, có thể trễ.
Biến động giá theo khoảng thời gian
Arabica (đóng cửa 03/11/2026: 283,95 cent/lb)
| Khoảng | Mốc so sánh | Thay đổi |
|---|---|---|
| 1 tuần | 27/10/2026: 293,75 | −3,3% |
| 1 tháng | 02/10/2026: 288,75 | −1,7% |
| 6 tháng | 01/05/2026: 302,00 | −6,0% |
| 1 năm | 03/11/2025: 406,65 | −30,2% |
| Từ 2020 | 02/01/2020: 127,10 | +123,4% |
Robusta (tháng 9/2026: 3.693 USD/tấn)
| Khoảng | Mốc so sánh | Thay đổi |
|---|---|---|
| 1 tháng | tháng 8/2026: 3.980 | −7,2% |
| 6 tháng | tháng 3/2026: 3.897 | −5,2% |
| 1 năm | tháng 9/2025: 4.648 | −20,5% |
| Từ 2020 | tháng 1/2020: 1.556 | +137,3% |
Lịch sử giá cà phê theo năm (2020 – nay)
Arabica: giá đóng cửa phiên cuối năm, giá cao nhất và thấp nhất trong năm, % đổi so với cuối năm trước. Robusta: trung bình 12 tháng, tháng cao nhất, % đổi của tháng cuối so với tháng cuối năm trước. Năm trọn vẹn có Robusta trung bình cao nhất: 2025 (4.855 USD/tấn).
| Năm | Arabica cuối năm cent/lb | Cao nhất · thấp nhất trong năm | Đổi cả năm | Robusta TB năm USD/tấn | Tháng cao nhất | Đổi cả năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (đến nay) | 283,95 (03/11/2026) | 383,85 · 242,70 | −18,6% | 3.876 (9 tháng) | 4.239 (T1/2026) | −11,9% |
| 2025 | 348,75 (31/12/2025) | 440,85 · 283,65 | +9,1% | 4.855 | 5.799 (T2/2025) | −19,9% |
| 2024 | 319,75 (31/12/2024) | 347,35 · 175,55 | +69,8% | 4.426 | 5.345 (T9/2024) | +75,5% |
| 2023 | 188,30 (29/12/2023) | 209,55 · 142,05 | +12,6% | 2.626 | 2.985 (T12/2023) | +46,5% |
| 2022 | 167,30 (30/12/2022) | 260,45 · 150,45 | −26,0% | 2.285 | 2.455 (T9/2022) | −17,8% |
| 2021 | 226,10 (31/12/2021) | 250,35 · 118,75 | +76,3% | 1.980 | 2.479 (T12/2021) | +56,3% |
| 2020 | 128,25 (31/12/2020) | 134,50 · 92,70 | −1,0% | 1.516 | 1.604 (T9/2020) | — |
Biểu đồ giá Robusta thế giới — trung bình tháng từ 2020
Việt Nam trồng chủ yếu Robusta, nên đây là đường giá sát với nhà vườn Tây Nguyên nhất. Nguồn miễn phí chỉ có số trung bình theo tháng, nên biểu đồ là đường, không phải nến.
Nguồn: IMF Primary Commodity Prices, qua FRED (mã PCOFFROBUSDM) — 81 tháng, tháng 1/2020 – tháng 9/2026. IMF công bố theo cent/lb; Gu quy đổi sang USD/tấn (× 22,046). Đây là giá tham chiếu quốc tế, khác giá từng phiên trên sàn London.
Giá cà phê nhân xô Tây Nguyên — ghi theo tuần
Không có kho dữ liệu công khai nào lưu giá trong nước từ 2020, nên Gu bắt đầu ghi từ cuối tháng 9/2026, mỗi tuần một mốc lấy từ bản tin giá trên báo, có link nguồn. Gu không lấp số cho những ngày chưa ghi. Đường trên biểu đồ là điểm giữa khoảng giá mỗi mốc.
| Ngày | Tây Nguyên (đ/kg) | Lâm Đồng (đ/kg) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 88.000–88.500 | 88.000 | Báo Văn hóa ↗ | |
| 93.200–94.000 | 93.200 | Báo Lào Cai ↗ | |
| 91.100–92.000 | 91.100 | Doanh nghiệp và Hội nhập ↗ | |
| 91.200–92.000 | 91.200 | Báo Lào Cai ↗ | |
| 93.200–94.000 | 93.200 | Báo Lào Cai ↗ |
Hỏi đáp về giá cà phê
Giá cà phê hôm nay bao nhiêu?
Ngày 29/10/2026, cà phê nhân xô Tây Nguyên ở mức 88.000–88.500 đồng/kg (Lâm Đồng 88.000 đồng/kg), giảm khoảng 5.350 đồng/kg so với mốc 21/10/2026. Arabica sàn New York đóng cửa phiên 03/11/2026 ở 283,95 cent/lb, giảm 30,2% so với một năm trước và thấp hơn 35,3% so với đỉnh 438,90 cent/lb ngày 13/02/2025. Robusta thế giới trung bình tháng 9/2026 là 3.693 USD/tấn (IMF).
Giá cà phê cao nhất từ năm 2020 là bao nhiêu?
Arabica sàn New York đóng cửa cao nhất 438,90 cent/lb vào phiên 13/02/2025; thấp nhất 93,65 cent/lb vào phiên 16/06/2020. Robusta thế giới (trung bình tháng, IMF) cao nhất 5.799 USD/tấn vào tháng 2/2025; thấp nhất 1.411 USD/tấn vào tháng 4/2020.
Cent/lb là gì, đổi sang USD/tấn thế nào?
Giá Arabica sàn New York tính bằng cent Mỹ cho mỗi pound (lb); 1 pound ≈ 0,4536 kg. Muốn đổi sang USD/tấn, nhân giá cent/lb với 22,046. Ví dụ 283,95 cent/lb ≈ 6.260 USD/tấn. Gu không quy đổi sang đồng vì còn phụ thuộc tỷ giá từng ngày.
Vì sao giá trên sàn khác giá cà phê nhân ở vườn?
Giá sàn là giá hợp đồng kỳ hạn cho cà phê đã đạt chuẩn giao hàng tại kho của sàn, còn giá nhân xô là giá thu mua cà phê chưa phân loại ngay tại địa phương. Hai giá đi cùng xu hướng nhưng chênh nhau vì chất lượng, chi phí vận chuyển, chế biến, tỷ giá và cung cầu trong nước. Việt Nam trồng chủ yếu Robusta, nên giá nhân xô bám Robusta sát hơn Arabica.
Giá cà phê đặc sản có lên xuống theo bảng này không?
Không trực tiếp. Bảng này là giá cà phê nhân thông thường. Cà phê đặc sản bán theo từng lô, theo điểm chất lượng và thỏa thuận giữa người trồng với người mua, nên giá thường cao hơn nhiều và ít nhảy theo sàn từng ngày; giá sàn chỉ là mức nền để tham chiếu.
Dữ liệu trên trang lấy từ đâu, cập nhật khi nào?
Arabica: giá phiên của hợp đồng gần nhất trên sàn ICE New York (mã KC=F) qua Yahoo Finance, cập nhật lúc 08:00 mỗi sáng. Robusta: giá tham chiếu trung bình tháng của IMF qua FRED (mã PCOFFROBUSDM). Giá nhân xô Tây Nguyên: Gu ghi mỗi tuần một mốc từ bản tin giá trên báo, có link nguồn; không lấp số cho những ngày chưa ghi.
Đọc thêm: tin thị trường hằng tuần · vì sao cà phê đặc sản đắt hơn · Fine Robusta là gì · Arabica khác Robusta
← Về trang chủ